UBND TỈNH BẮC GIANG

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Số: 967 /QĐ-SGDĐT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bắc Giang, ngày 14 tháng 12 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công nhận và cấp giấy chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục

 

GIÁM ĐỐC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG

Căn cứ Quyết định số 593/2015/QĐ-UBND, ngày 02/11/2015 của Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) tỉnh Bắc Giang; Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 05/5/2017, Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 21/12/2019 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của một số cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh;

Căn cứ Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ GD&ĐT Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường tiểu học;

Căn cứ Thông tư số 18/2018/TT-BGDĐT ngày 22 /8/2018 của Bộ GD&ĐT Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học;

Căn cứ Thông tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ GD&ĐT Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường mầm non;

Theo đề nghị của Trưởng phòng Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công nhận và cấp chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục đối với 25 trường (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Thời hạn công nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục là 05 năm, kể từ ngày ký quyết định.

Điều 3. Trưởng các phòng Sở, Trưởng phòng GD&ĐT các huyện: Lục Ngạn, Hiệp Hòa, Việt Yên, Yên Dũng, Yên Thế, Tân Yên và Hiệu trưởng các trường có tên trong danh sách tại Điều 1 căn cứ Quyết định thi hành./.

 

Nơi nhận:

  • Như Điều 3;
  • Lãnh đạo Sở;
  • UBND các huyện: Lục Ngạn, Hiệp Hòa, Việt Yên, Yên Dũng, Yên Thế, Tân Yên;
  • Lưu: VT, KTKĐCLGD.

KT. GIÁM ĐỐC PHÓ GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

Bạch Đăng Khoa

 

2

 

Phụ lục DANH SÁCH

Trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục

 
  


(Kèm theo Quyết định số:         /QĐ-SGDĐT ngày    /12/2020 của Giám đốc Sở GD&ĐT)

 

 

Số TT

 

Tên trường

Huyện, Thành phố

 

Xã, phường

Cấp độ

Ghi chú

1

Mầm non Hồng Thái

Việt Yên

Hồng Thái

3

 

2

Mầm non Như Nguyệt

Việt Yên

Quang Châu

3

 

3

Mầm non Thượng Lan

Việt Yên

Thượng Lan

3

 

4

Mầm non Đức Giang

Yên Dũng

Đức Giang

2

 

5

Mầm non Lãng Sơn

Yên Dũng

Lãng Sơn

2

 

6

Mầm non thị trấn Nham Biền số 3

Yên Dũng

Thị trấn Nham Biền

2

 

7

Mầm non Hồng Kỳ

Yên Thế

Hồng Kỳ

2

 

8

Tiểu học Hoàng An

Hiệp Hòa

Hoàng An

2

 

9

Tiểu học Hoàng Lương

Hiệp Hòa

Hoàng Lương

2

 

10

Tiểu học Ninh Sơn

Việt Yên

Ninh Sơn

3

 

11

Trung học cơ sở Hoàng An

Hiệp Hòa

Hoàng An

2

 

12

Trung học cơ sở thị trấn Thắng

Hiệp Hòa

Thị trấn Thắng

2

 

13

Trung học phổ thông Hiệp Hòa số 3

Hiệp Hòa

Hùng Sơn

2

 

14

Phổ thông dân tộc bán trú trung học cơ sở Sơn Hải

Lục Ngạn

Sơn Hải

2

 

15

Trung học cơ sở Phượng Sơn

Lục Ngạn

Phượng Sơn

2

 

16

Trung học cơ sở Quý Sơn

Lục Ngạn

Quý Sơn

2

 

17

Trung học cơ sở Đèo Gia

Lục Ngạn

Đèo Gia

2

 

18

Trung học cơ sở Phú Nhuận

Lục Ngạn

Phú Nhuận

2

 

19

Trung học cơ sở Thanh Hải

Lục Ngạn

Thanh Hải

2

 

20

Trung học cơ sở Quỳnh Sơn

Yên Dũng

Quỳnh Sơn

2

 

21

Trung học cơ sở Xuân Phú

Yên Dũng

Xuân Phú

2

 

22

Trung học cơ sở Tiến Thắng

Yên Thế

Tiến Thắng

2

 

23

Trung học cơ sở Việt Lập

Tân Yên

Việt Lập

2

 

24

Trung học cơ sở Hoàng Ninh

Việt Yên

Hoàng Ninh

3

 

25

Trung học cơ sở Thân Nhân Trung

Việt Yên

Thị trấn Bích Động

3

 

(Danh sách gồm 25 trường)

UBND TỈNH BẮC GIANG

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Số: 967 /QĐ-SGDĐT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bắc Giang, ngày 14 tháng 12 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công nhận và cấp giấy chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục

 

GIÁM ĐỐC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG

Căn cứ Quyết định số 593/2015/QĐ-UBND, ngày 02/11/2015 của Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) tỉnh Bắc Giang; Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 05/5/2017, Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 21/12/2019 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của một số cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh;

Căn cứ Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ GD&ĐT Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường tiểu học;

Căn cứ Thông tư số 18/2018/TT-BGDĐT ngày 22 /8/2018 của Bộ GD&ĐT Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học;

Căn cứ Thông tư số 19/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ GD&ĐT Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường mầm non;

Theo đề nghị của Trưởng phòng Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công nhận và cấp chứng nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục đối với 25 trường (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Thời hạn công nhận trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục là 05 năm, kể từ ngày ký quyết định.

Điều 3. Trưởng các phòng Sở, Trưởng phòng GD&ĐT các huyện: Lục Ngạn, Hiệp Hòa, Việt Yên, Yên Dũng, Yên Thế, Tân Yên và Hiệu trưởng các trường có tên trong danh sách tại Điều 1 căn cứ Quyết định thi hành./.

 

Nơi nhận:

  • Như Điều 3;
  • Lãnh đạo Sở;
  • UBND các huyện: Lục Ngạn, Hiệp Hòa, Việt Yên, Yên Dũng, Yên Thế, Tân Yên;
  • Lưu: VT, KTKĐCLGD.

KT. GIÁM ĐỐC PHÓ GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

Bạch Đăng Khoa

 

2

 

Phụ lục DANH SÁCH

Trường đạt kiểm định chất lượng giáo dục

 
  


(Kèm theo Quyết định số:         /QĐ-SGDĐT ngày    /12/2020 của Giám đốc Sở GD&ĐT)

 

 

Số TT

 

Tên trường

Huyện, Thành phố

 

Xã, phường

Cấp độ

Ghi chú

1

Mầm non Hồng Thái

Việt Yên

Hồng Thái

3

 

2

Mầm non Như Nguyệt

Việt Yên

Quang Châu

3

 

3

Mầm non Thượng Lan

Việt Yên

Thượng Lan

3

 

4

Mầm non Đức Giang

Yên Dũng

Đức Giang

2

 

5

Mầm non Lãng Sơn

Yên Dũng

Lãng Sơn

2

 

6

Mầm non thị trấn Nham Biền số 3

Yên Dũng

Thị trấn Nham Biền

2

 

7

Mầm non Hồng Kỳ

Yên Thế

Hồng Kỳ

2

 

8

Tiểu học Hoàng An

Hiệp Hòa

Hoàng An

2

 

9

Tiểu học Hoàng Lương

Hiệp Hòa

Hoàng Lương

2

 

10

Tiểu học Ninh Sơn

Việt Yên

Ninh Sơn

3

 

11

Trung học cơ sở Hoàng An

Hiệp Hòa

Hoàng An

2

 

12

Trung học cơ sở thị trấn Thắng

Hiệp Hòa

Thị trấn Thắng

2

 

13

Trung học phổ thông Hiệp Hòa số 3

Hiệp Hòa

Hùng Sơn

2

 

14

Phổ thông dân tộc bán trú trung học cơ sở Sơn Hải

Lục Ngạn

Sơn Hải

2

 

15

Trung học cơ sở Phượng Sơn

Lục Ngạn

Phượng Sơn

2

 

16

Trung học cơ sở Quý Sơn

Lục Ngạn

Quý Sơn

2

 

17

Trung học cơ sở Đèo Gia

Lục Ngạn

Đèo Gia

2

 

18

Trung học cơ sở Phú Nhuận

Lục Ngạn

Phú Nhuận

2

 

19

Trung học cơ sở Thanh Hải

Lục Ngạn

Thanh Hải

2

 

20

Trung học cơ sở Quỳnh Sơn

Yên Dũng

Quỳnh Sơn

2

 

21

Trung học cơ sở Xuân Phú

Yên Dũng

Xuân Phú

2

 

22

Trung học cơ sở Tiến Thắng

Yên Thế

Tiến Thắng

2

 

23

Trung học cơ sở Việt Lập

Tân Yên

Việt Lập

2

 

24

Trung học cơ sở Hoàng Ninh

Việt Yên

Hoàng Ninh

3

 

25

Trung học cơ sở Thân Nhân Trung

Việt Yên

Thị trấn Bích Động

3

 

(Danh sách gồm 25 trường)